Lọc theo khu vực, mức giá, loại hình để tìm đúng dự án bạn cần
472 dự án phù hợp · trang 6/20
📍 Số 45 đường Tân Lập, Phường 14 (nay là Phường Đông Hòa), TP. Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh
Từ 1.600 triệu - 2.200 triệu
Đa dạng, quy mô 5.875m2, 2 block cao 20 tầng, 653 căn hộ
Xem chi tiết →📍 Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13), Phường Lái Thiêu, TP. Thuận An, TP. Hồ Chí Minh
Từ 2.490 triệu - 4.200 triệu
49 - 115 m2 (1-3PN), giá thứ cấp tham khảo từ 37 triệu/m2, từ khoảng 1,8 - 2,5 tỷ/căn
Xem chi tiết →📍 Số 58-60 đường Thống Nhất, Phường Đông Hòa, TP. Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh
Từ 1.480 triệu - 2.000 triệu
Đa dạng, giá từ 30-34 triệu/m2, căn 2PN từ 1,6 - 1,75 tỷ (riêng tháp Green Diamond đang mở bán)
Xem chi tiết →📍 Đường Song Hành, Phường An Phú (Bình Trưng cũ), TP. Thủ Đức, TP.HCM (khu đô thị Palm City)
Từ 2.500 triệu - 9.200 triệu
46 - 123 m² (1-3PN)
Xem chi tiết →📍 Km14 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi (huyện Thanh Trì cũ), Hà Nội
40,4-59,4m² (3 loại: 40,4m², 47,5m², 59,4m²)
Xem chi tiết →📍 Khu đô thị Gamuda City (Gamuda Gardens), Đường Pháp Vân, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
Studio 35,8m²; 1PN 43m²; 2PN 61,7-72,8m²; 3PN 99,2m² (nguồn khác: tổng thể 35-97m²)
Xem chi tiết →📍 39B Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, TP.HCM
Từ 2.520 triệu - 8.330 triệu
42 - 119 m² tùy block (không cố định 44-95 m² như trước)
Xem chi tiết →📍 23-25-27 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Hưng, Quận 7, TP.HCM
Từ 2.500 triệu - 8.500 triệu
38 - 114 m² (Officetel, 1-3PN)
Xem chi tiết →📍 Mặt tiền Quốc lộ 13 (Đại lộ Bình Dương), Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh (trước sáp nhập: TP. Thuận An, Bình Dương)
Từ 1.450 triệu - 2.310 triệu
45 - 103 m² (1PN đến 3PN + Officetel/Duplex/Penthouse), khoảng 1.168-1.556 căn hộ + shophouse, 2 tòa
Xem chi tiết →📍 89 Hoàng Quốc Việt, Phường Phú Thuận, Quận 7, TP.HCM
Từ 2.400 triệu - 8.500 triệu
55 - 114 m² (1-3PN, mini penthouse)
Xem chi tiết →📍 Phân khu 2C, Khu đô thị mới Thủ Thiêm, Phường An Lợi Đông, TP. Hồ Chí Minh
Môi giới ghi (chưa xác thực): 1PN 46-51m², 2PN 61-83m², 3PN 101-121m², 4PN 157-161m²
Xem chi tiết →📍 Khu đô thị mới Phú Cường, TP. Rạch Giá, An Giang (Kiên Giang cũ)
Từ 894 triệu - 3.096 triệu
ĐÃ SỬA: 1PN khoảng 32,76-35,05 m²; 2PN khoảng 50,48-74,9 m²; 3PN khoảng 90,73-92,42 m² (thay cho kho
Xem chi tiết →📍 Phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, An Giang (gần Vincom, Nguyễn Kim, Điện Lực)
Từ 550 triệu
45 - 61 m2 (2PN, đa dạng tầng 5-10)
Xem chi tiết →📍 Ngã tư Trần Duy Hưng - Khuất Duy Tiến - Hoàng Minh Giám, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Từ 3.450 triệu - 11.800 triệu
Studio đến 3PN - các tòa để ở C1, C3, C6, C7 (tòa C2, C5 là văn phòng Soho/Officetel)
Xem chi tiết →📍 Đường Trần Quốc Toản/Lý Thái Tổ, Phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh
Từ 2.000 triệu - 3.900 triệu
35 - 102 m2, giá tham khảo từ 2 tỷ/căn
Xem chi tiết →📍 Đường Nguyễn Hữu Thọ, Xã Phước Kiển, Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh (thuộc khu đô thị Lavila 60ha)
Từ 3.800 triệu - 3.800 triệu
1PN (44-46m²), 2PN (63-71m²), 3PN (75-77m²), Penthouse (117-134m²), Duplex (159,5-184,6m²), Officete
Xem chi tiết →📍 Đường Đặng Lộ (kết nối trục 2 Tháng 4), Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa
45-100 m²
Xem chi tiết →📍 Đường Lý Thái Tổ, Phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh
Từ 2.500 triệu - 9.000 triệu
44 - 161 m² (duplex/penthouse lên đến 489.9 m²)
Xem chi tiết →📍 Lô đất OCT5, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bắc Giang, Bắc Ninh (Bắc Giang cũ)
Studio 31,7-36,7m²; 1PN 48,2m²; 2PN 63,9-81,4m² (nhiều biến thể sân vườn)
Xem chi tiết →📍 Khu đô thị ParkCity Hanoi, lô CH-05, phường Hà Đông, Hà Nội
107,56–517 m² (căn hộ tiêu chuẩn 107,56–255,59m²; Sky Villa 345–517m²)
Xem chi tiết →📍 Đường Gò Ô Môi, Phường Phú Thuận, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
Từ 2.400 triệu - 3.300 triệu
2PN 62-69m²; 3PN 74-77m²
Xem chi tiết →📍 49C Lê Quang Kim, Phường 8, Quận 8, TP.HCM
Từ 2.400 triệu - 4.550 triệu
49-91,68m² (1-3PN)
Xem chi tiết →📍 Mặt tiền Quốc lộ 13 & đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Thuận Giao, TP. Thuận An, TP. Hồ Chí Minh
Từ 1.300 triệu - 3.300 triệu
36 - 181,26 m² (Officetel 36-54 m²; 1PN 40-50 m²; 2PN 64-74 m²; 3PN 82-90 m²; Shophouse 84-167 m²)
Xem chi tiết →